BẢNG TRA KÍCH THƯỚC GẠT MƯA Ô TÔ – METO (VAP GROUP PHÂN PHỐI)

  • bởi VAP Group
  • 08/09/2025
  • 1728 lượt xem
  • 0 lượt thích

1. Thông tin chính xác nhất về bảng tra kích thước gạt mưa METO chính xác nhất

Mỗi dòng xe ô tô sẽ có kích thước gạt mưa khác nhau cho vị trí bên lái, bên phụ và gạt mưa sau. Chỉ cần lựa chọn sai lệch 1–2 inch cũng có thể khiến gạt mưa không ôm sát kính, giảm hiệu quả hoạt động và gây tốn kém chi phí đổi trả.

Để giúp khách hàng yên tâm hơn, VAP Group – nhà phân phối chính thức gạt mưa METO nhà phân phối chính thức gạt mưa METO tại Việt Nam đã tổng hợp bảng tra cứu chi tiết, cập nhật mới nhất, hỗ trợ người dùng dễ dàng tìm đúng kích thước cho từng dòng xe.

Hiện nay, gạt mưa METO được VAP Group phân phối tại thị trường Việt Nam với các dòng sản phẩm:

  • Gạt mưa trước khung sắt: 16”–26” (1 chân đa năng phù hợp hầu hết các xe dùng gạt sắt)

  • Gạt mưa trước silicon thân mềm: 16”–26” (tặng kèm 11 bộ chân thay đa năng)

  • Gạt mưa sau silicon thân mềm: 11”–16” (tặng kèm 10 bộ chân thay đa năng)

Nhờ vậy, khách hàng có thể lựa chọn được gạt mưa phù hợp, đảm bảo gạt sạch – êm ái – bền bỉ trong mọi điều kiện thời tiết.

Xem bảng tra cứu ngay, tại đây.

2. Cách lựa chọn gạt mưa METO phù hợp: Chất liệu – Kích thước – Chân kết nối

Để chọn được gạt mưa METO đúng chuẩn cho xe, bạn cần quan tâm đến 3 yếu tố quan trọng:

 1. Chất liệu

  • Khung sắt (Metal Frame): truyền thống, bền chắc, giá hợp lý.

  • Silicon thân mềm (Frameless Silicon): ôm sát kính, gạt êm, chống ồn, bền hơn trong môi trường khắc nghiệt.

   Nếu ưu tiên độ bền và trải nghiệm cao cấp, gạt mưa silicon là lựa chọn tối ưu.

 2. Kích thước

  • Mỗi xe có kích thước gạt mưa bên lái – bên phụ – gạt sau khác nhau.

  • Chỉ cần sai lệch 1–2 inch sẽ làm giảm hiệu quả gạt hoặc gây vướng khi hoạt động.

  • Vì vậy, hãy tham khảo bảng tra cứu kích thước chi tiết ở phần 3 để chọn size chính xác.

3. Chân kết nối

  • Mỗi dòng xe lại có loại chân gạt riêng (hook, pin, side lock, top lock…).

  • Để khách hàng yên tâm, đội ngũ kỹ thuật của VAP Group đã nghiên cứu và phát triển bộ chân thay đa năng:

    • Gạt mưa silicon trước: tặng kèm 11 bộ chân thay

    • Gạt mưa silicon sau: tặng kèm 10 bộ chân thay

    • Gạt mưa khung sắt: 1 chân đa năng phù hợp hầu hết các xe dùng gạt khung sắt.

Nhờ đó, khách hàng chỉ cần chọn đúng kích thước và chất liệu, còn việc lắp vừa xe đã được METO + VAP Group đảm bảo.

3. Bảng tra cứu kích thước và chân lắp gạt mưa METO cho từng hãng xe

Phần này sẽ là bảng chi tiết (theo từng hãng và đời xe), bao gồm:

  • Kích thước gạt mưa bên lái

  • Kích thước gạt mưa bên phụ

  • Kích thước gạt mưa sau (nếu có)

(Nội dung tra cứu sẽ được VAP Group cập nhật thường xuyên, hãy lưu lại bài viết để cập nhật những thông tin mới nhất)

-Tra cứu kích thước gạt mưa xe Audi

Tên xe Kiểu dáng Đời xe Bên lái Bên phụ Phía sau Chân gạt trước
Audi A3 Sedan 2013 - 2018 26inches ~ 65cm 19inches ~ 48cm   F-21
Audi A3 Sedan 2021 - 2022 26inches ~ 65cm 19inches ~ 48cm   F-10
Audi A4 Sedan 2008 - 2015 24inches ~ 60cm 20inches ~ 50cm   F-10
Audi A4 Sedan 2016 - 2022 24inches ~ 60cm 20inches ~ 50cm   F-10
Audi A5 Cabriolet 2009 - 2016 24inches ~ 60cm 20inches ~ 50cm   F-10
Audi A5 Cabriolet 2017 - 2022 24inches ~ 60cm 20inches ~ 50cm   F-10
Audi A5 Sportback 2010 - 2016 24inches ~ 60cm 20inches ~ 50cm   F-10
Audi A5 Sportback 2017 - 2022 24inches ~ 60cm 20inches ~ 50cm   F-10
Audi A6 Sedan 2011 - 2017 26inches ~ 65cm 20inches ~ 50cm   F-10
Audi A6 Sedan 2019 - 2022 24inches ~ 60cm 20inches ~ 50cm   F-10
Audi A7 Sportback 2011 - 2017 24inches ~ 60cm 20inches ~ 50cm   F-10
Audi A7 Sportback 2018 - 2022 24inches ~ 60cm 20inches ~ 50cm   F-10
Audi A8   2010 - 2017 26inches ~ 65cm 21inches ~ 53cm   F-10
Audi A8   2019 - 2021 26inches ~ 65cm 20inches ~ 50cm   F-10
Audi Q3   2012 - 2018 24inches ~ 55cm 21inches ~ 53cm 16inches ~ 40cm F-10
Audi Q3   2019 - 2022 24inches ~ 55cm 21inches ~ 53cm 16inches ~ 40cm F-10
Audi Q5   2008 - 2013 24inches ~ 60cm 20inches ~ 50cm 13inches ~ 33cm F-10
Audi Q5   2014 - 2022 24inches ~ 60cm 20inches ~ 50cm 14inches ~ 35cm F-10
Audi Q7   2016 - 2022 28inches ~ 70cm 20inches ~ 50cm 14inches ~ 35cm F-10
Audi TT   2014 - 2022 24inches ~ 60cm 21inches ~ 53cm   F-10

Bảng 3.1 Tra cứu gạt mưa Audi

-Tra cứu kích thước gạt mưa xe BMW

Tên xe Kiểu dáng Đời xe Bên lái  Bên phụ Phía sau Chân gạt trước
BMW 1 Series Convertible 2001 - 2008 22inches ~ 55cm 18inches ~ 45cm   F-15
BMW 1 Series Convertible 2008 - 2013 20inches ~ 50cm 20inches ~ 50cm   F-15
BMW 3 Series Sedan 2010 - 2012  24inches ~ 60cm 19inches ~ 48cm   F-15
BMW 3 Series Sedan 2012 - 2021 24inches ~ 60cm 19inches ~ 48cm   F-15
BMW 5 Series Sedan 2003 - 2010 24inches ~ 60cm 22inches ~ 55cm   F-15
BMW 5 Series Sedan 2010-2016 26inches ~ 65cm 18inches ~ 45cm   F-15
BMW 5 Series Sedan 2016 - 2022 26inches ~ 65cm 19inches ~ 48cm   F-18
BMW 7 Series Sedan 2015 - 2022 26inches - 65cm 16inches - 40cm   F-18
BMW 7 Series Sedan 2008 - 2015 26inches ~ 65cm 18inches ~ 45cm   F-B4
BMW X1   2009 - 2015 24inches ~ 60cm 19inches ~ 48cm 13inches ~ 33cm F-15
BMW X1   2015 - 2019 26inches ~ 65cm 16inches ~ 40cm 14inches ~ 35cm F-18
BMW X3   2017 - 2022 26inches ~ 65cm 20inches ~ 50cm 11inches ~ 28cm F-10
BMW X3   2003 - 2010 22inches ~ 55cm 20inches ~ 50cm 14inches ~ 35cm F-2
BMW X3   2011 - 2017 26inches ~ 65cm 20inches ~ 50cm 13inches ~ 33cm F-B4
BMW X5   2019 - 2022 26inches ~ 65cm 20inches ~ 50cm 14inches ~ 35cm F-18
BMW X5   2013 - 2018 24inches ~ 60cm 20inches ~ 50cm 12inches - 30cm F-2
BMW X5   2007 - 2011 24inches ~ 60cm 20inches ~ 50cm 15inches ~ 38cm F-B4
BMW X6   2019 - 2022 26inches ~ 65cm 20inches ~ 50cm   F-18

Bảng 3.2 Tra cứu gạt mưa BMW

-Tra cứu kích thước gạt mưa xe Toyota

Tên xe Kiểu dáng Đời xe Bên lái Bên phụ Gạt sau

Chân lắp gạt trước

Toyota Altis   2000 - 2007 24inches ~ 60cm 18inches ~ 45cm   F-2
Toyota Altis   2008 - 2022 26inches ~ 65cm 14inches ~ 35cm   F-2
Toyota Avalon   2000 - 2006 22inches ~ 55cm 20inches ~ 50cm   F-2
Toyota Avalon   2012 - 2022 26inches ~ 65cm 20inches ~ 50cm   F-2
Toyota Avalon   2012 - 2022 26inches ~ 65cm 20inches ~ 50cm   F-2
Toyota Avalon   2012 - 2022 26inches ~ 65cm 20inches ~ 50cm   F-2
Toyota Avanza   2022 - 2023 20inches ~ 50cm 16inches ~ 40cm   F-2
Toyota Avanza   2022 - 2023 20inches ~ 50cm 16inches ~ 40cm   F-2
Toyota Avanza   2022 - 2023 20inches ~ 50cm 16inches ~ 40cm   F-2
Toyota Camry Sedan 1987 - 1992  19inches ~ 48cm 19inches ~ 48cm   F-2
Toyota Camry Sedan 1993 - 1997  22inches ~ 55cm 20inches ~ 50cm   F-2
Toyota Camry Sedan 1997 - 2002  22inches ~ 55cm 20inches ~ 50cm   F-2
Toyota Camry Sedan 2002 - 2006  22inches ~ 55cm 20inches ~ 50cm   F-2
Toyota Camry Sedan 2007 - 2011 24inches ~ 60cm 20inches ~ 50cm   F-2
Toyota Camry Sedan 2012 - 2019 26inches ~ 65cm 18inches ~ 45cm   F-2
Toyota Camry Sedan 2020 - 2022 26inches ~ 65cm 20inches ~ 50 cm   F-2
Toyota Camry Sedan 1987 - 1992  19inches ~ 48cm 19inches ~ 48cm   F-2
Toyota Camry Sedan 1993 - 1997  22inches ~ 55cm 20inches ~ 50cm   F-2
Toyota Camry Sedan 1997 - 2002  22inches ~ 55cm 20inches ~ 50cm   F-2
Toyota Camry Sedan 2002 - 2006  22inches ~ 55cm 20inches ~ 50cm   F-2
Toyota Camry Sedan 2007 - 2011 24inches ~ 60cm 20inches ~ 50cm   F-2
Toyota Camry Sedan 2012 - 2019 26inches ~ 65cm 18inches ~ 45cm   F-2
Toyota Camry Sedan 2020 - 2022 26inches ~ 65cm 20inches ~ 50 cm   F-2
Toyota Camry Sedan 1987 - 1992  19inches ~ 48cm 19inches ~ 48cm   F-2
Toyota Camry Sedan 1993 - 1997  22inches ~ 55cm 20inches ~ 50cm   F-2
Toyota Camry Sedan 1997 - 2002  22inches ~ 55cm 20inches ~ 50cm   F-2
Toyota Camry Sedan 2002 - 2006 22inches ~ 55cm 20inches ~ 50cm   F-2
Toyota Camry Sedan 2007 - 2011 24inches ~ 60cm 20inches ~ 50cm   F-2
Toyota Camry Sedan 2012 - 2019 26inches ~ 65cm 18inches ~ 45cm   F-2
Toyota Camry Sedan 2020 - 2022 26inches ~ 65cm 20inches ~ 50 cm   F-2
Toyota Corolla Cross   2020 - 2022 24inches ~ 60cm 16inches ~ 40cm 12inches ~ 30cm F-2
Toyota Corolla Cross   2020 - 2022 24inches ~ 60cm 16inches ~ 40cm 12inches ~ 30cm F-2
Toyota Corolla Cross   2020 - 2022 24inches ~ 60cm 16inches ~ 40cm 12inches ~ 30cm F-2
Toyota Vios E 2017 - 2022 24inches ~ 60cm 14inches ~ 35cm   F-2
Toyota Vios G 2008 - 2016 24inches ~ 60cm 14inches ~ 35cm   F-2
Toyota Vios G 2017 - 2022 24inches ~ 60cm 14inches ~ 35cm   F-2
Toyota Wigo Hatch 2018 - 2022 22inches ~ 55cm 14inches ~ 35cm 12inches ~ 30cm F-2
Toyota Yaris Hatch 2005 - 2011 24inches ~ 60cm 14inches ~ 35cm 12inches ~ 30cm F-2
Toyota Yaris Hatch 2012 - 2022 24inches ~ 60cm 17inches ~ 43cm 12inches ~ 30cm F-2
Toyota Zace   1999 - 2005 20inches ~ 50cm 18inches ~ 45cm 16inches ~ 40cm F-2

Bảng 3.2 Tra cứu gạt mưa Toyota

4. Bảng quy đổi kích thước gạt mưa từ inch sang cm

Gạt mưa thường được sản xuất theo chuẩn quốc tế tính bằng inch, tuy nhiên nhiều khách hàng Việt Nam quen dùng đơn vị cm. Dưới đây là bảng quy đổi phổ biến, các bác tài hoàn toàn có thể sử dụng chính chiếc thước tại nhà để đo và qui chiếu theo bảng sau:

Inch Cm
11” 28 cm
12” 30 cm
14” 35 cm
16” 40 cm
18” 45 cm
20” 50 cm
22” 55 cm
24” 60 cm
26” 65 cm

Kết luận

Với bảng tra cứu kích thước gạt mưa METO do VAP Group cung cấp, bạn có thể dễ dàng tìm được sản phẩm phù hợp với xe của mình mà không lo chọn nhầm.

Nếu còn phân vân, bạn chỉ cần liên hệ với đội ngũ kỹ thuật của VAP Group, hoặc gửi thông tin dòng xe, đời xe, thậm chí chỉ cần hình ảnh gạt mưa cũ, chúng tôi sẽ tư vấn và cung cấp sản phẩm chính xác nhất.

VAP Group – Nhà phân phối chính thức gạt mưa METO tại Việt Nam

Bài trước
Chổi gạt mưa METO chính hãng – Chất lượng quốc tế tại Việt Nam
bởi VAP Group | 19/08/2025
Bài tiếp
Gạt mưa Toyota Vios chất lượng chính hãng Meto - VAP Group – Bảng tra cứu chính xác nhất
bởi VAP Group | 12/09/2025